Tổng hợp các từ tiếng Nhật trong Anime hay và ý nghĩa

Nếu bạn là Fan của Manga hoặc hoạt hình Anime thì chắc chắn bạn sẽ không thể bỏ qua List các từ tiếng Nhật trong Anime hay và ý nghĩa được sử dụng nhất trong truyện tranh hoặc các bộ phim hoạt hình của Nhật Bản này rồi.

Bạn biết không, học tiếng Nhật thông qua các từ tiếng Nhật trong Anime, những câu nói, từ vựng hay không chỉ giúp bạn nâng cao kiến thức về vốn từ vựng, ngữ pháp mà còn giúp bạn có thêm nhiều bài học ý nghĩa trong cuộc sống nữa đó.

Tổng hợp các từ tiếng Nhật trong anime hay và ý nghĩa

Các từ tiếng Nhật trong Anime - những cụm từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa.

危ない Abunai Nguy hiểm
悪魔 Akuma Ác ma
ありがとう Arigatou Cảm ơn
Chikara Sức lực, sức mạnh
ちくしょう Chikushou Chết tiệt/ Khỉ thật
化け物 Bakemono Quái vật, kẻ gớm ghiếc
どこ Doko Ở đâu
違う Chigau Sai rồi
ちょっと Chotto Một chút
大丈夫 Daijoubu Không sao
黙る Damaru Im lặng nào
だめ Dame Không được
ひどい Hidoi Khủng khiếp
行け Ike Biến đi, cút đi
痛い Itai Đau đớn
地獄 Jigoku m phủ, địa ngục.
かならず Kanarazu Nhất định, chắc chắn.
けど Kedo Nhưng mà: lưỡng lự hay có một sự thay đổi.
けが Kega Vết thương, chỗ bị đau
警察 Keisatsu Cảnh sát, ”cớm”
殺す Korosu Giết
怖い Kowai Đáng sợ, e sợ
来る Kuru Đến
まさか Masaka Không lẽ nào.
Oni Ma quỷ, yêu quái
流石) Sasuga Quả nhiên là
先輩 Shikashi Dù vậy, nhưng, tuy nhiên
死ぬ Shinu Chết
疲れた Tsukareta Tôi mệt quá
裏切り者 Uragirimono Kẻ phản bội.
嘘つく Usotsuku Nói dối, lừa gạt.
うるさい Urusai Ồn quá, im lặng, câm đi
Uso lời nói dối
Wana Bẫy, mưu kế
妖怪 Youkai Quỷ, yêu quái
Uwasa Tin đồn
やめる Yameru Từ bỏ
やる Yaru Làm, đưa cho
じゃ Ja Thế thì
やばい Yabai Không được rồi, chết rồi
怒る Okoru Tức giận, bực mình.

Xem thêm: Tổng hợp các từ lóng trong tiếng Nhật được sử dụng nhiều nhất

Có thể bạn sẽ thích bài viết này >> Top 4 sách tự học tiếng Nhật tại nhà năm 2021 dành cho bạn

Các từ tiếng Nhật trong Anime - những từ tiếng Nhật dễ thương

Ai Yêu, tình yêu
相手 Aite Đối phương
ばか Baka Ngu ngốc
美人 Bijin Mỹ nhân
だれ Dare Ai
ふざける Fuzakeru Lười biếng
がき Gaki Trẻ ranh
頑張る Gambaru Làm hết sức, cố gắng
はやく Hayaku Nhanh lên, khẩn trương lên.
へん Hen Kỳ lạ
変態 Hentai Biến thái
Hime Công chúa
いい Ii Tốt, tuyệt
Inochi Cuộc sống
女子高生 Joshikousei Nữ sinh THPT
構わない Kamawanai Mặc kệ, không quan tâm
Kami Vị thần
彼氏 Kareshi Bạn trai
彼女 Kanojo Bạn gái
かわいい Kawaii Đáng yêu
機会 Kikai Cơ hội
Kokoro Trái tim
魔法 Mahou Phép thuật, ma thuật.
任せる Makaseru Giao cho
負ける Makeru Thua
守る Mamoru Bảo vệ
待つ Matsu Chờ, đợi
もちろん Mochiron Dĩ nhiên, không nghi ngờ gì
もう Mou Rồi, đủ rồi
むすめ Musume Con gái
仲間 Nakama Bằng hữu, bạn bè
Nani Cái gì
なるほど Naruhodo tôi hiểu, à rõ rồi…
逃げる Nigeru Bỏ chạy, chạy thôi
人間 Ningen Con người
おはよう Ohayou Câu chào buổi sáng
おねがい Onegai Cách nói tắt của onegaishimasu nghĩa là ‘tôi xin bạn”
先輩 Sempai Tiền bối
しかたがない Shikata ga nai Không thể giúp được, không có cách nào cả.
信じる Shinjiru Tin tưởng
すみません Sumimasen Xin lỗi
すごい Sugoi Tuyệt vời
好き Suki Thích
する Suru Làm
たいへん Taihen Vất vả
助ける Tasukeru Cứu
叩く Tataku Đánh nhau
Teki Quân địch, kẻ thù
友達 Tomodachi Bạn bè
とても Totemo Rất
運命 Unmei Định mệnh, số phận.
分かる Wakaru Hiểu
分からない Wakaranai Tôi không hiểu
約束 Yakusoku Lời hứa
やめる Yameru Từ bỏ
やさしい Yasashii Hiền lành
やった Yatta Được rồi
Yume Mơ, giấc mơ
許す Yurusu Tha thứ
嬉しい Ureshii Vui quá

Hy vọng với bảng các từ tiếng Nhật trong Anime trên các bạn sẽ có thêm thật nhiều kiến thức trong hành trình chinh phục tiếng Nhật của mình nhé!. Hãy theo dõi Tiếng Nhật Minato để xem được nhiều bài viết hay ho để bổ trợ cho quá trình học của bạn nữa nha!

Tiếng Nhật Minato là một website sử dụng phương pháp Shadowing tiếng Nhật để giúp các bạn có thể giao tiếp tiếng Nhật tự tin và lưu loát. Cũng như cải thiện khả năng phát âm, biểu cảm của mình qua những video, bài học tiếng Nhật theo Shadowing được chọn lựa kỹ càng, xuất hiện nhiều tình huống trong cuộc sống hằng ngày và mang lại hiệu quả thực tế. Đăng ký học thử ngay nhé!

Bạn cũng có thể thích bài viết này

Xem thêm chủ đềHọc Tiếng Nhật

Bài viết nổi bật