Những mẫu hội thoại đặt phòng khách sạn khi đi du lịch Nhật Bản mà bạn nên biết

Mùa hè nóng nực đang dần biến mất và thay thế vào đó là không khí mát mẻ của trời Thu, đây cũng là thời điểm thích hợp để bạn cùng người thân hoặc bạn bè cùng nhau lên kế hoạch cho chuyến du lịch của mình đúng không nào?

Giả sử bạn muốn đi du lịch tại Nhật Bản để thưởng thức các lễ hội mùa thu ở đó, điển hình nhất là Tết Trung Thu của Nhật Bản để xem Tết Trung Thu ở Nhật có khác gì với Tết Trung Thu truyền thống của Việt Nam không nhưng vốn tiếng Nhật của bạn còn hạn hẹp thì phải làm như thế nào?

Bạn lo lắng về không biết làm sao để có thể đặt phòng trước hoặc tìm kiếm khách sạn khi đến nơi? Đừng lo hôm nay Tiếng Nhật Minato sẽ chỉ cho các bạn một số mẫu hội thoại đặt phòng khách sạn khi đi du lịch cơ bản nha. Hãy bỏ ngay bí kíp này vào túi và bắt đầu thôi nào!

Những mẫu hội thoại đặt phòng khách sạn khi đi du lịch Nhật Bản

Mẫu hội thoại đặt phòng khách sạn cơ bản

Để xem được chữ Hiragana hoặc Romaji, các bạn copy câu tiếng Nhật vào Google Dịch (Google Translate) hoặc app học tiếng Nhật Mazii nhé.

Tình huống 1: Bạn gọi điện thoại để đặt phòng trước

  • こんにちは、いかがなさいましたか。
    Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn.
  • すみませんが、これは大阪のBCD通りにあるABCホテルですか?
    Cho tôi hỏi đây có phải là khách sạn ABC ở đường BCD tại Osaka, Nhật Bản không?
  • はい、そうです!あなたは何が必要ですか?
    Vâng đúng rồi! bạn cần gì?
  • 家族用の部屋を予約したいのですが、手伝っていただけませんか
    Tôi muốn đặt phòng cho gia đình. Bạn giúp tôi nhé.
  • どのようなお部屋をご希望ですか、シングルルームまたはダブルルームですか。
    Bạn muốn đặt loại phòng nào. Phòng đơn hay phòng đôi.
  • ダブルルームです。料金はいくらですか。
    Phòng đôi ạ. Giá tiền là bao nhiêu vậy.
  • 現在の料金は1泊3千円です。
    Giá hiện tại là mỗi đêm 3,000 yên.
  • 可能であれば、通りから離れた静かな部屋をお願いします。
    Nếu được thì tôi muốn một căn phòng yên tĩnh cách xa đường phố.
  • わかりました。
    Tôi hiểu rồi.
  • ありがとうございます。さようなら。
    Cảm ơn rất nhiều. Tạm biệt.

Xem thêm: Cách phát âm 2 từ ざ、じゃ sao cho đúng nhất

Tình huống 2: Bạn đã đến Nhật Bản và bắt đầu đi tìm khách sạn để lưu trú

  • こんにちは、いかがなさいましたか。
    Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn.
  • 家族用の部屋を予約したいのですが、手伝っていただけませんか
    Tôi muốn đặt phòng cho gia đình. Bạn giúp tôi nhé.
  • どのようなお部屋をご希望ですか、シングルルームまたはダブルルームですか。
    Bạn muốn đặt loại phòng nào. Phòng đơn hay phòng đôi.
  • ダブルルームです。料金はいくらですか。
    Phòng đôi ạ. Giá tiền là bao nhiêu vậy.
  • 現在の料金は1泊3千円です。
    Giá hiện tại là mỗi đêm 3,000 yên.
  • 家族向けの広いルームはどうですか?客室料金はいくらですか?
    Vậy còn phòng lớn dành cho gia đình thì sao, giá phòng là bao nhiêu
  • 家族向けの広いシングルルームは1泊5,000円です。
    Phòng đơn lớn cho gia đình giá là 5,000 yên mỗi đêm.
  • シングルルームを2部屋取ります。
    Tôi sẽ lấy 2 phòng đơn
  • はい。かしこまりました。
    Tôi hiểu rồi
  • 特別なご要望はありませんか?
    Bạn có yêu cầu gì đặc biệt không?
  • 中央を見下ろすバルコニー付きの禁煙ルームが欲しいです。
    Tôi muốn phòng không hút thuốc, có ban công nhìn ra trung tâm
  • こちらがお部屋のカードです。こちらからどうぞ。
    Thẻ phòng của bạn đây, mời đi lối này
  • はい。ありがとうございました。
    Cám ơn rất nhiều
  • Một số câu mẫu hội thoại đặt phòng khách sạn dành cho bạn
  • チェックインをお願いします。名前は_____です。
    Cho tôi check in, tên tôi là _________.
  • これが予約確認書です。
    Đây là giấy xác nhận đã đặt phòng trước.
  • ご予約頂いている_______様ですね。
    Ông (bà)____________ đã có đặt trước rồi đúng không ạ?
  • 予約してません。空いている部屋はありますか?
    Tôi không đặt trước, anh/chị có còn phòng trống nào không?
  • 空いている部屋はございます。どうぞ、お泊まり下さい。
    Chúng tôi có phòng trống, mời quý khách nghỉ lại.
  • あいにく、空いている部屋はございません。
    Xin lỗi, chúng tôi không còn phòng trống.
  • シングルルーム1部屋で、2泊です。
    Cho tôi 1 phòng đơn cho 2 đêm.
  • ダブルルーム1部屋で1泊です。
    Cho tôi 1 phòng đôi cho 1 đêm.
  • ツインルーム1部屋で3泊です。
    Cho tôi 1 phòng 2 giường đơn (cho 2 người) cho 3 đêm.
  • バスルーム/シャワーつきの部屋ですか?
    Phòng này có phòng tắm và vòi hoa sen phải không ạ?
  • お支払はクレジットカードになさいますか?
    Ông (bà) thanh toán bằng thẻ tín dụng ạ?
  • では、クレジットカードをお願い致します。
    Vậy, Ông (bà) cho tôi mượn thẻ tín dụng được không ạ.
  • 料金は前払でお願いいたします。____________ドルです。
    Xin quý khách trả tiền trước. Tổng là ___________ $ ạ.
  • 有難うございました。こちらが領収書です。
    Cảm ơn quý khách, xin gửi quý khách hoá đơn.

Có thể bạn sẽ thích bài viết này: Bạn biết bao nhiêu mẫu hội thoại tiếng Nhật theo chủ đề ăn uống rồi?

Một số từ vựng - mẫu hội thoại đặt phòng khách sạn

ホテル Khách sạn
スイート Phòng khách sạn
チェックイン Nhận phòng
チェックアウト Trả phòng
予約 よやく Đặt trước
部屋番号 へやば んごう Số phòng
満室 まんしつ Kín phòng
空室 くうしつ Còn phòng
荷物 にもつ Hành lý
駐車場 ちゅうしゃじょう Bãi để xe
ろうか Hành lang
階段 かいだん Cầu thang
エレベーター Thang máy
受付 うけつけ Lễ tân
非常口 ひじょうぐち Lối thoát hiểm
警報 けいほう Báo động
レストラン Nhà hàng
ジムルーム Phòng gym
クリーニングサービス Dịch vụ giặt là
シングルルーム Phòng đơn
ダブルルーム Phòng đôi
ツインルーム Phòng 2 giường
スタンダードルーム Phòng tiêu chuẩn
かぎ Chìa khóa
両替 りょうがえ Đổi tiền
トイレ Nhà vệ sinh
税金 ぜいきん Thuế
支払い しはらい Thanh toán
確認 かくにん Xác nhận
テレビ Tivi
電球 でんきゅう Bóng đèn
割引 わりびき Giảm giá
毛布 もうふ Chăn
まくら Gối
歯ブラシ Bàn chải đánh răng
タオル Khăn
石鹸 せっけん Xà phòng
暖房 だんぼう Máy sưởi
冷房 れいぼう Máy lạnh
セキュリティボックス Két sắt
Tiếng Nhật Minato là một website sử dụng phương pháp Shadowing tiếng Nhật để giúp các bạn có thể giao tiếp tiếng Nhật tự tin và lưu loát. Cũng như cải thiện khả năng phát âm, biểu cảm của mình qua những video, bài học tiếng Nhật theo Shadowing được chọn lựa kỹ càng, xuất hiện nhiều tình huống trong cuộc sống hằng ngày và mang lại hiệu quả thực tế. Đăng ký học thử ngay nhé!

Bạn cũng có thể thích bài viết này

Xem thêm chủ đềHọc Tiếng Nhật

Bài viết nổi bật