Đoạn hội thoại theo chủ đề mua sắm trong tiếng Nhật

Mua sắm là niềm đam mê bất tận của con gái, hầu hết 10 người thì hết 9 người có sở thích đi mua sắm rồi nhất là đối với những bạn đang đi du lịch nước ngoài nữa. Vậy thì hôm nay Tiếng Nhật Minato sẽ chỉ cho bạn những mẫu câu giao tiếp chủ đề mua sắm trong tiếng Nhật khi các bạn đi du lịch Nhật Bản nha.

Đoạn hội thoại theo chủ đề mua sắm trong tiếng Nhật

Mẫu câu giao tiếp chủ đề mua sắm trong tiếng Nhật cơ bản

  • 試着してもいいですか。
    Tôi có thể thử cái này không?
  • フィッティンルーム/試着室はどこですか。
    Cho hỏi phòng thử đồ ở đâu thế?
  • すみません。この帽子を見せてください。
    Xin lỗi, cho tôi xem chiếc mũ này với.
  • このようなものをさがしています。
    Tôi đang tìm món đồ giống như thế này.
  • 写真に似た型はありますか?
    Bạn có mẫu nào tương tự như hình không?
  • これらを探していますが、どこにも見つかりません。
    Tôi đang tìm cái này, nhưng tôi không thấy chúng ở đâu?
  • このウェブサイトの衣類のサンプルはどこにありますか?
    Mẫu quần áo trên website này nằm ở đâu?

Có thể bạn thích: Những mẫu hội thoại đặt phòng khách sạn khi đi du lịch Nhật Bản mà bạn nên biết

Mẫu câu giao tiếp chủ đề mua sắm trong tiếng Nhật về màu sắc, kích cỡ

  • この服はMサイズがありますか。
    Bộ quần áo này có size M không?
  • このシャツはもっと小さいサイズで入手できますか?
    Áo này có size nhỏ nhất không?
  • ここで最大のサイズは何ですか?
    Size lớn nhất ở đây là gì?
  • スタイルが好きですが、色が好きじゃない。
    Tôi thích kiểu dáng như thế này nhưng màu sắc thì không ưng lắm.
  • 同じデザインで、ほかの色がありますか。
    Có bộ nào cùng cỡ này nhưng màu khác không?
  • 彼らの価格はいくらですか?
    Cho tôi xin giá của chúng
  • もっと値段が低いものはありませんか?
    Có bộ quần áo nào giá rẻ hơn không?
  • この服は私に似合っていますか?
    Bộ quần áo này có hợp với tôi không?
  • もっと大きなサイズがありますか。
    Ở đây có cỡ to hơn không?
  • あれがいいです。
    Tôi thích món đồ kia hơn.
  • それらをください。
    Tôi sẽ lấy chúng
  • お会計、お願いします。
    Vui lòng thanh toán cho tôi

Mẫu câu giao tiếp chủ đề mua sắm trong tiếng Nhật khi thanh toán

  • いくらですか 。
    Cái này có giá bao nhiêu thế?
  • クレジットカードで払えますか 。
    Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?
  • レシートをください。
    Cho tôi xin hóa đơn.
  • それは交換できますか。
    Cái này có đổi được không?

Từ vựng chủ đề mua sắm trong tiếng Nhật

買い物 かいもの kaimono Mua sắm
売る うる uru Bán
買う かう kau Mua
製品 せいひん seihin Sản phẩm
果物 くだもの kudamono Trái cây
野菜 やさい yasai Rau
売買 ばいばい baibai Buôn bán, thương mại
交換 こうかん koukan Trao đổi
コンビに konbini Cửa hàng tiện lợi
骨董品屋 けっとうひんや kettouhinya Cửa hàng đồ cổ
中古品点 ちゅうこひんてん chuukohinten Cửa hàng tiết kiệm
本屋 ほんや honya Cửa hàng sách
店/商店 みせ mise Cửa hàng
市場 いちば ichiba Chợ
値段 ねだん nedan Giá
いくら ikura Bao nhiêu
安い やすい yasui Giá rẻ
高い たかい takai Đắt tiền
払う はらう harau Thanh toán, trả tiền
現金 げんきん genkin Tiền mặt
お金 おかね okane Tiền
en Yên
クレジットカード kurejitto kaado Thẻ tín dụng
デビットカード debitto kaado Thẻ ghi nợ
スーパー suupaa Siêu thị
小さい/ちいさい chiisai Nhỏ
大きい/おおきい ookii Lớn
スカーフ sukaafu Khăn
ふくろ fukuro Túi nhựa
コート kooto Áo khoác
セーター seetaa Áo len
ジャケット jaketto Vest
水着 みずぎ mizugi Đồ bơi
財布 さいふ saifu Ví tiền
眼鏡 めがね megane Mắt kính
指輪 ゆびわ yubiwa Nhẫn
腕輪 うでわ udewa Vòng đeo tay
お土産 おみやげ omiyage Quà lưu niệm
香水 こうすい kousui Nước hoa
化粧品 けしょうひん keshouhin Mỹ phẩm
くつ kutsu Giày
ズボン Zubon Quần dài
ネクタイ Nekutai Cà vạt
靴下 くつした Tất
ブラウス Burausu Áo Cánh
シャツ Shatsu Áo sơ mi
ブラジャー Burajā Áo ngực
サイズ Saizu Kích cỡ
エス / ちいさい サイズ / 小さいサイズ Esu / chīsai saizu Kích cỡ nhỏ
エム サイズ Emu saizu Kích cỡ trung bình
エル / おおきい サイズ / 大きいサイズ Eru / ōkii saizu Kích cỡ lớn
セル seru Cửa hàng quần áo
家具屋 kaguya Cửa hàng nội thất
玩具屋 omochaya Cửa hàng đồ chơi
お菓子屋 おかしや Okashi-ya Cửa hàng đồ ngọt
靴屋 くつや Kutsu-ya Cửa hàng giày
酒屋 さか や Saka-ya Cửa hàng rượu
デパート Depāto Cửa hàng bách hóa

Xem thêm bài viết: Cách học tiếng Nhật qua phim ảnh hiệu quả nhất cho người mới bắt đầu

Tiếng Nhật Minato là một website sử dụng phương pháp Shadowing tiếng Nhật để giúp các bạn có thể giao tiếp tiếng Nhật tự tin và lưu loát. Cũng như cải thiện khả năng phát âm, biểu cảm của mình qua những video, bài học tiếng Nhật theo Shadowing được chọn lựa kỹ càng, xuất hiện nhiều tình huống trong cuộc sống hằng ngày và mang lại hiệu quả thực tế. Đăng ký học thử ngay nhé!

Bạn cũng có thể thích bài viết này

Xem thêm chủ đềHọc Tiếng Nhật

Bài viết nổi bật