Bỏ túi ngay những mẫu hội thoại tiếng Nhật trong quán ăn siêu đơn giản

Nếu bạn đang đi du lịch ở đất nước Nhật Bản, một đất nước với nền văn hóa hiện đại hay là những phong cảnh vạn người mê nhưng lại kiệm vốn từ vựng thì phải làm sao. Đừng lo hãy để Tiếng Nhật Minato chỉ cho bạn nhé!

Tôi muốn đặt bàn trong mẫu hội thoại tiếng Nhật về món ăn nói như thế nào?

Giả sử bạn sẽ có một cuộc liên hoan vào tối nay cùng với bạn bè, nhưng nhà hàng chỉ áp dụng đặt bàn trước thì bạn sẽ gọi điện nói như thế nào ? Cùng theo dõi mẫu hội thoại tiếng Nhật về món ăn sau đây nhé!

  • こんにちは!こちらはABCレストランですか。
    Xin chào ! Đây có phải là nhà hàng ABC không?
  • 今晩の席がありませんか。
    Bên mình có bàn trống vào tối nay không ?
  • 私は10人で予約したいです。
    Tôi muốn đặt bàn dành cho 10 người
  • 私は今晩の19時を予約したいです。
    Tôi muốn đặt bàn lúc 7h tối nay
  • ありがとうございます。
    Cám ơn

Cách gọi đồ ăn bằng tiếng Nhật trong quán ăn nói như thế nào?

bo-tui-ngay-nhung-mau-hoi-thoai-tieng-nhat-trong-quan-an

Khi bạn đã đến nhà hàng dùng bữa, bạn sẽ nói với nhân viên những gì tiếp theo, cùng theo dõi mẫu câu hội thoại tiếng nhật cách gọi đồ ăn bằng tiếng Nhật trong quán ăn dưới đây nhé!

  • 私は予約した19時です。
    Tôi đã đặt bàn 10 người vào lúc 7h tối nay.
  • すみません、メニューを見せてください。
    Xin lỗi, tôi muốn xem menu
  • すみません、料理を注文いただきたいです。
    Vui lòng cho tôi gọi món ăn …… này

Tên các món ăn bằng tiếng nhật - Mẫu câu hội thoại tiếng nhật trong quán

Từ vựng tên các món ăn
おかゆ okayu cháo
おこわ okowa xôi
ぜんざい zenzai chè
やきそば yaki soba mì xào
ラーメン rāmen mì ăn liền
焼き鳥 (やきとり) yaki tori gà nướng / nướng gà
蛸焼き (たこやき) takoyaki bánh bạch tuộc nướng
餃子 ギョウザ gyouza bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau
茶碗蒸し (ちゃわんむし) chawan mushi custard trứng hấp
しゃぶしゃぶ shabu shabu lẩu Nhật Bản
味噌汁 (みそしる) miso shiru súp Miso
うどん udon mì làm bằng bột mì
蕎麦 そば soba mì lúa mạch
餅 もち mochi bánh gạo
餡パン(あんパン) anpan bún Nhật
牛肉 (ぎゅうにく) gyuuniku thịt bò
にくまん ni kuman bánh bao
あげはるまき age haru maki chả giò
なまはるまき nama haru maki gỏi cuốn
はるまきのかわ harumaki no kawa bánh tráng
きはん seki-han xôi đậu đỏ
ぎゅうにくうどん gyū niku udon phở bò
なべもの nabe mono lẩu
やぎなべ yagi nabe lẩu dê
豚肉 (ぶたにく) butaniku thịt heo
鶏肉 (とりにく) tori niku thịt gà
羊肉 (ようにく) you niku thịt cừu
魚 (さかな) sakana
海老 / 蝦 (えび) ebi tôm
蟹 (かに) kani cua
豆腐(とうふ) toufu đậu hũ
卵 たまご tamago trứng
食パン (しょくパン) shoku pan bánh mì
玉葱 (たまねぎ) tamanegi củ hành
胡瓜 きゅうり) kyuuri dưa chuột
醤油 (しょうゆ) shouyu nước tương
酢 す su giấm
山葵 (わさび) wasabi củ cải ngựa Nhật Bản
油 (あぶら) abura dầu ăn
砂糖 (さとう) satou đường
塩 (しお) shio muối
胡椒 (こしょう) kosho tiêu
調味料 (ちょうみ) choumi ryou gia vị
とりうどん tori udon phở gà
ちまき chimaki bánh chưng
寿司 / 鮨 / 鮓 (すし) sushi sushi
天婦羅 てんぷら) tenpura món tempura
牛丼 (ぎゅうどん) gyuu don cơm đầy với thịt bò và rau
親子丼 おやこどん) oyako don cơm đầy với gà luộc và trứng
天丼 (てんどん) ten don cơm với tôm và cá chiên
鰻丼 うなぎどん) unagi don cơm lươn
豚カツ (とんカツ) tonkatsu thịt heo chiên xù kiểu Nhật
カレーライス kare- raisu cơm cà ri
鋤焼き (すきやき) suki yaki lẩu thịt bò nấu với rau khác nhau
お好み焼き (おこのみやき) okonomiyak bánh xèo Nhật Bản

Tương tự nếu như bạn muốn order thức uống thì nói như thế nào?

  • すみません、飲み物をお願いします。
    Vui lòng cho tôi gọi món uống…… này

Tên các món uống bằng tiếng Nhật - Mẫu câu hội thoại tiếng nhật trong quán ăn

Từ vựng tên các loại đồ uống
飲み物 nomimono Đồ uống
mizu Nước
お湯 oyu Nước nóng
抹茶 maccha Trà xanh dạng bột
焙じ茶 houjicha Trà xanh dạng rang
玄米茶 genmaich Trà gạo nâu
紅茶 koucha Trà đen
烏龍茶 u-roncha Trà ô long
麦茶 mugicha Trà lúa mạch
ココア kokoa Cacao
牛乳 gyuunyuu Sữa
ミルク miruku Sữa
生温い水 namanurui mizu Nước ấm
冷たい水 tsumetai mizu Nước lạnh
コーヒー ko-hi Cà phê
お茶 ocha Trà xanh
緑茶 ryokucha Trà xanh
煎茶 sencha Trà xanh
豆乳 tounyuu Sữa đậu nành
ジュース ju-su Nước ép
オレンジジュース orenji ju-su Nước cam ép
コーラ ko-ra Coca cola
炭酸飲料 tansan inryou Nước uống có ga
お酒 osake Rượu
アルコール aruko-ru Rượu
日本酒 nihonshu Rượu Nhật (rượu Sake)
焼酎 shouchuu Rượu shouchuu
ワイン wain Rượu tây
ビール bi-ru Bia
生ビール nama bi-ru Bia dạng két
ウイスキー uisuki- Whiskey
ブランデー burande- Rượu mạnh (brandy)
シャンパン shanpan Rượu sâm banh
グラス gurasu Ly (cốc) thủy tinh
コップ koppu Ly (cốc)
カップ kappu Ly (cốc)

Mẫu hội thoại tiếng Nhật trong quán ăn khi muốn thanh toán

Sau khi bạn đã ăn uống ở nhà hàng và muốn thanh toán thì phải nói như thế nào, dưới đây là mẫu câu hội thoại tiếng nhật trong quán ăn dành cho bạn đây.

  • すみません、お会計ください。
    Xin lỗi, vui lòng tính tiền cho tôi
  • ここで、割引がありますか。
    Ở đây có mã giảm giá không?
  • 私は現金で払いたいです。
    Tôi muốn thanh toán bằng tiền mặt
  • 私はクレジットカードで払いたいです。
    Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng

Mẫu hội thoại tiếng Nhật trong quán ăn khi cần chọn món

  • オススメは、何ですか? Bạn có gợi ý món nào ngon không?
  • これは何ですか?Cái này là món gì thế?
  • あれと同じの、お願いします。 Cho tôi món giống thế kia nhé.
  • もう一度、いいですか?Bạn có thể nhắc/nói lại một lần nữa được không?
  • 卵ぬきに、できますか?Có thể bỏ trứng ra được không?
  • ネギぬきに、できますか?Có thể bỏ hành ra được không?
  • にんにくぬきに、できますか?Có thể bỏ tỏi ra được không?
  • 写真、いいですか?Bạn chụp ảnh cho tôi được chứ?
  • 別々に、できますか?Có thể thanh toán riêng từng người được không?
Từ vựng tên các loại vật dụng trong bàn ăn
お絞り(おしぼり) oshibori khăn ướt
箸(はし) hashi đôi đũa
スプーン supūn thìa
フォーク fōku nĩa
ナイフ naifu dao
ティッシュ tisshu giấy ăn
爪楊枝(つまようじ) tsumayouji tăm
お茶碗(おちゃわん) ochawan bát
小皿(こざら) kozara đĩa nhỏ
エプロン apron yếm ăn
メニュー(めにゅー) menyū thực đơn
たれ tare nước chấm
醤油(しょうゆ) shouyu nước tương
ポン酢(ぽんず) ponzu giấm
塩(しお) shio muối
わさび wasabi mù tạt
コショウ koshou tiêu
唐辛子(とうがらし) tougarashi ớt
ドレッシング doresshingu nước trộn salad
枝豆(えだまめ) edamame đậu nành xanh
唐辛子ソース(とうがらしそーす) tougarashi sousu tương ớt
禁煙席 (きんえんせき) kinenseki ghế không hút thuốc
喫煙席(きつえんせき) kisuenseki ghế ngồi được hút thuốc
定食(ていしょく)/ teishoku suất ăn
単品(たんぴん) tanpin gọi theo món
お子様セット(おこさませっと) okosama setto suất ăn trẻ em
お子様の椅子(おこさまのいす) okosama no isu ghế cho trẻ em
Tiếng Nhật Minato là một website sử dụng phương pháp Shadowing tiếng Nhật để giúp các bạn có thể giao tiếp tiếng Nhật tự tin và lưu loát. Cũng như cải thiện khả năng phát âm, biểu cảm của mình qua những video, bài học tiếng Nhật theo Shadowing được chọn lựa kỹ càng, xuất hiện nhiều tình huống trong cuộc sống hằng ngày và mang lại hiệu quả thực tế. Đăng ký học thử ngay nhé!

Bạn cũng có thể thích bài viết này

Xem thêm chủ đềHọc Tiếng Nhật

Bài viết nổi bật