Bạn đã hiểu hết ý nghĩa các con số trong tiếng Nhật chưa?

Bạn yêu thích Nhật Bản, bạn muốn học tiếng Nhật để có thể tìm hiểu về văn hóa hay các lễ hội truyền thống của xứ sở hoa Anh Đào vậy bạn có biết những con số của Nhật Bản có ý nghĩa như thế nào không? Tuy chỉ là những con số bình thường nhưng chúng cũng mang nhiều ý nghĩa thú vị và hay ho đấy. Cùng tiếng Nhật Minato tìm hiểu ý nghĩa các con số trong tiếng Nhật thông qua bài viết dưới đây nhé!

ban-da-hieu-het-y-nghia-cac-con-so-trong-tieng-nhat-chua

Thông thường người Nhật sẽ tao ra phong cách chơi chữ bằng cách ghép những con số lại với nhau mà khi đọc tên của chúng người Nhật sẽ tự khắc biết chúng mang ý nghĩa gì mà điều mà người nói muốn ám chỉ ở đây là gì? Phương pháp này gọi là Goro awase, đây là cách người Nhật dựa trên phát âm của từng con số để ghép chúng thành những cụm từ có ý nghĩa các con số trong tiếng Nhật.

Ý nghĩa các con số trong tiếng Nhật hàng 2 số

15 Ichigo Quả Dâu Tây
29 肉 (にく) Niku Thịt
39 サンキュー Sankyu Cám ơn
74 Nashi Quả lê
88 はは Haha Tiếng cười
91 Kyuuai Tán tỉnh

Ý nghĩa các con số trong tiếng Nhật hàng 3 số

093 おくさん Yoroshiku Vợ
132 秘密 Himitsu Bí mật
645
無事故
Mujiko Không tai nạn, sự cố
810 ハート Trái tim
873 花 見 Hanami Ngắm Hoa
888 ははは hahaha Tiếng cười lớn
889 く (はやく) hayaku Nhanh
910 キュート Dễ thương

Ý nghĩa các con số trong tiếng Nhật hàng 4 số

0833 おやすみ Oyasumi Chúc ngủ ngon
0840 おはよう Ohayou Chào buổi sáng
0906 遅れる (おくれる) Okureru Trễ
1112 いい夫 婦 ii fuufu Vợ chồng xứng lứa vừa đôi
1113 いい意味 ii imi Ý đẹp, ý hay
1818 いやいや iyaiya Không bằng lòng
2525 ニコニコ Niconico Mỉm cười
2828 にやにや Niyaniya Cười tủm tỉm
3150 最高 Saikou Tuyệt vời nhất
3476 さよなら sayonara Tạm biệt
8251 初 恋 Hatsukoi Mối tình đầu
8341 優しい Yasashii Tốt bụng, dịu dàng, tử tế
4649 よろしく yoroshiku Xin được giúp đỡ

Ý nghĩa các con số trong tiếng Nhật hàng 5 số

14106 あいしてる Aishiteru Tớ yêu cậu

Ý nghĩa các con số trong tiếng Nhật hàng 6 số

724106 なんしてる Nanshiteru Đang làm gì đấy

Ý nghĩa các con số trong tiếng Nhật mang ý nghĩa xấu

Cũng giống như Việt Nam người Nhật cũng quan niệm mỗi chữ số đều thể hiện niềm may mắn và sự xui xẻo nên tránh nên họ cũng rất chú trọng vào việc chọn số ddiejn thoại hay bảng số xe. Điều đặc biệt nữa là ở đất nước Nhật họ sẽ được tự chọn cho mình những con số đó để xua đuổi những điều không may nhưng nếu có người đã chọn trước thì bạn phải bắt buộc đổi sang số khác, dưới đây là những con số không may mắn mà người Nhật thường hay tránh né:

4: Số 4 trong tiếng Nhật là tượng trưng cho chết chóc

13: Tương tự như thứ 6 ngày 13 của nước ngoài, con số 13 được xem là ngày xui xẻo

666: Vì trong kinh thánh, số 666 đại diện cho quỷ Satan, đây cũng được coi là con số ác quỷ của Châu Á lẫn Châu u

2382: Tội lỗi và trừng phạt

4989: Lao tâm, khổ sở

Xem thêm: Tổng hợp một số cách đếm số trong Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Minato là một website sử dụng phương pháp Shadowing tiếng Nhật để giúp các bạn có thể giao tiếp tiếng Nhật tự tin và lưu loát. Cũng như cải thiện khả năng phát âm, biểu cảm của mình qua những video, bài học tiếng Nhật theo Shadowing được chọn lựa kỹ càng, xuất hiện nhiều tình huống trong cuộc sống hằng ngày và mang lại hiệu quả thực tế. Đăng ký học thử ngay nhé!

Bạn cũng có thể thích bài viết này

Xem thêm chủ đềHọc Tiếng Nhật

Bài viết nổi bật