Bạn biết bao nhiêu mẫu hội thoại tiếng Nhật theo chủ đề ăn uống rồi?

Khi bạn đến một đất nước xinh đẹp như Nhật Bản thì ngoài việc tham quan những địa điểm nổi tiếng, bạn chắc hẳn cũng phải để tâm đến những văn hóa lâu đời cũng như là những món ăn trứ danh nơi đây đúng không nào! Vậy hãy lấy sổ tay ra và ghi chép những mẫu câu Hội thoại tiếng Nhật về món ăn dưới đây nha.

Mẫu hội thoại tìm đường đến địa chỉ quán ăn

Bạn đang loay hoay vì không biết đường đến địa chỉ quán ăn này hay là không biết nên ăn gì, ở đây thì hãy nói những mẫu câu hội thoại tiếng nhật theo chủ đề ăn uống sau đây nhé!

  • すみません、このレストランがどこにあるか教えていただけますか?
    Xin lỗi, bạn có thể cho tôi biết quán ăn này ở đâu không?
  • 日本で有名な食べ物は何ですか?
    Món ăn nổi tiếng ở Nhật Bản là gì?

Mẫu hội thoại hỏi mua món ăn hoặc muốn biết vị món ăn như thế nào

ban-biet-bao-nhieu-mau-hoi-thoai-tieng-nhat-theo-chu-de-an-uong-roi

Khi bạn muốn hỏi giá một món ăn trước khi mua hoặc muốn biết vị của nó trông như thế nào thì có thể nói theo mẫu câu hội thoại tiếng nhật theo chủ đề ăn uống sau đây nha!

  • すみません、この料理は………………いくらですか?
    Xin lỗi, món ăn này……….bao nhiêu tiền?
  • この料理はどんな味ですか?教えてください。
    Có thể cho tôi biết, món này có vị gì không?
  • 私は辛いものが食べられない。
    Tôi không ăn cay được
  • 私は甘いものが苦手です。
    Tôi không thích ăn ngọt
  • 私は少ししょっぱいが食べたい。
    Tôi muốn ăn mặn một chút
  • 私はたれが欲しいです。
    Tôi muốn có nước chấm

Tương tự đồ ăn, bạn cũng có thể áp dụng những mẫu câu hội thoại tiếng nhật về thức uống như sau:

  • すみません、こちら飲みはいくらですか。
    Xin lỗi, nước (cái này)……….bao nhiêu tiền?
  • こちら飲みものの味はどうですか。
    Thức uống này có vị gì nhỉ?
  • 私は甘い味が好きです。いっぱい砂糖を入れてもいいですか。
    Tôi thích ngọt, cho nhiều đường được không?
  • 私は酸味が飲みたい、少し砂糖を入れてください。
    Tôi thích uống chua, cho ít đường lại nhé!

Nếu như bạn muốn mặc cả hay hỏi thêm về vấn đề khác thì hãy sử dụng những câu sau nhé!

  • 高いすぎるから、割引できませんか。
    Tôi thấy mắc quá, có thể giảm giá không?
  • 私は同じ彼女の飲みものをお願いします。
    Tôi muốn thức uống giống Anh(cô) ấy
  • 近く有名なレストランがありますか。
    Ở gần đây còn nhà hàng nào nổi tiếng khác không?
  • こち美味しいです。
    Cái này ngon quá
  • こち美味しくない。
    Cái này dở quá

Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề ăn uống

  • たべる Ăn
  • のむ Uống
  • かじる Cắn
  • なめる Liếm
  • あじわ Nêm
  • あめをしゃぶる mút kẹo
  • 料理を味(あじ)わ nếm thức ăn
  • 香りをかぐ ngửi/ hít (hà) hương thơm
  • 食欲(しょくよく)がない ăn không ngon miệng
  • 好(この)みの味ー苦手(にがて)な味 mùi vị yêu thích – mùi vị không thích (ghét)
  • 消化(しょうか)がいい食べ物 món ăn tốt cho tiêu hóa
  • 食事が胃(い) に もたれる đầy bụng, nặng bụng
  • 塩辛い(しおからい) ・  しょっぱい mặn
  • 酸(す)っぱい chua
  • さっぱりした味 vị thanh, nhẹ
  • しつこい/ くどい味 vị béo, ngậy
  • 和食(わしょく) đồ ăn Nhật 
  • 洋食(ようしょく) đồ ăn u – Ý (đồ Tây)
  • 和風(わふう)-洋風(ようふう)の味付け(あじつけ)cách nêm gia vị kiểu Nhật – kiểu Tây
  • 注文を追加(ついか)する=> gọi thêm món
  • 調味料 (ちょうみりょう) gia vị
  • 酢(す) giấm
  • しょう油(しょうゆ) nước tương
  • こしょう hạt tiêu
  • 酔う Say rượu
  • お腹がすく Đói bụng
  • のどが渇く Khát nước
  • おかず Đồ nhắm, đồ ăn kèm
  • 冷凍食品 Đồ ăn đông lạnh
  • 缶詰 Đóng lon, đóng hộp
Tiếng Nhật Minato là một website sử dụng phương pháp Shadowing tiếng Nhật để giúp các bạn có thể giao tiếp tiếng Nhật tự tin và lưu loát. Cũng như cải thiện khả năng phát âm, biểu cảm của mình qua những video, bài học tiếng Nhật theo Shadowing được chọn lựa kỹ càng, xuất hiện nhiều tình huống trong cuộc sống hằng ngày và mang lại hiệu quả thực tế. Đăng ký học thử ngay nhé!

Bạn cũng có thể thích bài viết này

Xem thêm chủ đềHọc Tiếng Nhật

Bài viết nổi bật