3 mẫu hội thoại tiếng Nhật về món ăn thông dụng nhất

Khi học tiếng Nhật hay là bất kì một loại ngôn ngữ nào khác nhất là đối với những người mới bắt đầu học bạn đều phải trải qua những bước cơ bản như học bảng chữ cái, từ vựng, ngữ pháp,....

Khi giao tiếp bằng tiếng Nhật, chắc chắn sẽ không thể tránh khỏi những chủ đề liên quan đến món ăn nhưng bạn lại không biết quá nhiều tiếng Nhật hoặc không biết mở đầu câu chuyện từ đâu? Để rút ngắn được thời gian học hôm nay Tiếng Nhật Minato sẽ hướng dẫn cho bạn 3 mẫu hội thoại tiếng Nhật về món ăn thông dụng dành cho người mới bắt đầu để bạn tham khảo nha!

3 mẫu hội thoại tiếng Nhật về món ăn thông dụng nhất

Hội thoại tiếng Nhật về món ăn vặt

A: おなかがすいた!

A: Đói quá đi!

A: 何か食べたいな!

A: Tôi muốn ăn cái gì đó quá.

B: ケーキはいかがですか?

B: Bạn có muốn ăn chút bánh ngọt không?

A: この料理は何ですか?

A: Món này là gì vậy?

B: これは日本の餅です。

B: Đây là bánh mochi của Nhật

B: 食べたことがありますか?

B: Bạn đã từng ăn chưa?

A: いいえ、食べたことがありません。

A: Chưa, tôi chưa từng ăn.

A: それはおいしそう。

A: Có vẻ ngon nhỉ.

B: あなたはお菓子が好きですか?

B: Bạn có thích đồ ngọt không?

A: お菓子が好きですよ。

A: Tôi thích đồ ngọt.

B: それを試してみてください、それはおいしいです。

B: Hãy thử đi, ngon lắm đó.

A: ありがとう!

A: Cám ơn!

Xem thêm: Top 4 sách tự học tiếng Nhật tại nhà năm 2021 dành cho bạn

Hội thoại tiếng Nhật về món ăn chính

A: 昼食の時間ですよ。行こう!

A: Đến giờ ăn trưa rồi, đi thôi!

B: 今日の昼食は何を食べたいですか?

B: Trưa nay bạn muốn ăn gì?

A: うなぎ巻きで有名な日本食レストランを知っています。

A: Tôi biết có một nhà hàng Nhật, nổi tiếng với món cơm cuộn lươn

B: レストランのうなぎ肉が美味しかったと聞いたので、食べてみたいと思いました。

B: Nghe nói thịt lươn của nhà hàng đó ngon lắm nên tôi muốn ăn thử.

A: 一緒に行こう!

A: Cùng đi thôi!

Bạn cũng có thể thay thế món lươn bằng những món ăn khác trong bảng từ vựng hội thoại tiếng Nhật về món ăn phía dưới nha!

Hội thoại tiếng Nhật về món ăn, thức uống

A: 何か飲みたいです。

A: Tôi muốn uống chút gì đó

A: 何かお飲み物はいかがですか?

A: Bạn có muốn dùng gì không?

B: どんな飲み物がありますか?

B: Bạn có những loại nào?

A: オレンジジュース、コーヒー、フルーツジュース。

A: Nước cam, cà phê, nước ép trái cây

B: 私は眠いのでコーヒーをください!

B: Tôi buồn ngủ quá, cho tôi cà phê nhé!

A: さて、他にリクエストはありますか?

A: Được thôi, bạn có yêu cầu gì không?

B: 私のコーヒーは少しだけミルクが入ってくださいね!

B: Cho tôi cà phê ít sữa nhé!

A: かしこまりました。

A: Được thôi

B: ありがとうございます。

B: Cám ơn

Xem thêm: Mẫu câu hội thoại tiếng nhật trong khách sạn siêu đơn giản

Một số từ vựng hội thoại tiếng Nhật về món ăn

食べ物 たべもの Thức ăn
日本料理 にほんりょうり Thực phẩm Nhật Bản
朝食 ちょうしょく Bữa ăn sáng
昼食 ちゅうしょく Bữa trưa
夕食 ゆうしょく Bữa tối
おかず Thức ăn kèm
おやつ Đồ ăn vặt
刺身 さしみ Món thịt cá sống
寿司 すし Món ăn Sushi của Nhật
天麩羅 てんぷら Tempura
牛丼 ぎゅうどん Cơm thịt bò
親子丼 おやこどん Cơm thịt gà và trứng
天丼 てんどん Cơm với tôm & cá chiên
鰻丼 うなぎどん Cơm lươn nướng
うなぎ Con lươn
豚カツ とんカツ Món thịt heo tẩm bột chiên
カレーライス Cơm cà ri
鋤焼き すきやき Món lẩu với thịt bò thái mỏng nấu với nhiều loại rau...
鉄板焼き てっぱんやき Việc nấu ăn trên bếp phẳng
焼き鳥 やきとり Thịt gà xiên nướng
蛸焼き たこやき Bạch tuộc nướng
焼きそば やきそば Mì soba/ Mì xào
餃子 ぎょうざ Bánh Gyoza/ Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau
茶碗蒸し ちゃわんむし Trứng chén hấp
しゃぶしゃぶ Lẩu nhúng
味噌 みそ Súp Miso
ラーメン Mì Ramen
饂飩 うどん Mì làm bằng bột mì
蕎麦 そば Mì Soba/ Mì từ kiều mạch
もち Bánh dày Nhật
餡パン あんパン Bánh mì tròn nhân đậu đỏ
牛肉 ぎゅうにく Thịt bò
豚肉 ぶたにく Thịt heo
鶏肉 とりにく Thịt Gà
羊肉 ように Thịt cừu
さかな
海老 えび Tôm
かに Cua
豆腐 とうふ Đậu hũ
たまご Trứng
食パン しょくパン Bánh mì gối
玉葱 たまねぎ Củ hành
胡瓜 きゅうり Dưa chuột
醤油 しょうゆ Nước Tương
Giấm
山葵 わさび Cây rau sơn quỳ, rau wasabi của Nhật
それ ちょうだい Cho tôi cái đó
あれ ちょうだい Cho tôi cái kia
これちょうだい Cho tôi cái này
うえにあげろ Hãy nâng lên
したにおろせ Hãy hạ xuống
そこおいといて Hãy đặt ở đó
かずをかぞえろ Hãy đếm số lượng
いくつある Bao nhiêu cái ?
いくつあった Có bao nhiêu cái ?
なんぼんあった Có mấy cái ?
いくつもってきた Đã mang đến mấy cái rồi?
なんぼんもってきた Đã mang đến mấy cái rồi?
だめ Không được
やらないで Đừng làm
はなせ Hãy nói đi
はなすな Cấm nói chuyện
あとで やれ Để sau hãy làm
すぐもってこい Hãy mang đến đây ngay
ちゃんとやれ Hãy làm cẩn thận
ゆるめろ Hãy nới lỏng ra
まってて Đợi chút
やめて Hãy dừng lại
聞いて きいて Hãy nghe
たくさん Nhiều
つかれた Mệt không?
いっしょうけんめい Nhiệt tình ,chăm chỉ
かたづけろ Hãy dọn dẹp đi
いれろ Hãy cho vào
戻せ もどせ Hãy quay lại
縛れ しばれ Hãy buộc lại
解体して ばらして Hãy tháo rời ra
昨日 きのう Hôm qua
今度 こんど Lần tới
つくえ Bàn
プロジェクター Máy chiếu
ディスク Đĩa
電子メール Email
働き始める Bắt đầu công việc
仕上げ作業 Hoàn thành công việc
助手 Trợ lý
電卓 Máy tính
スクリーン Màn hình
Tiếng Nhật Minato là một website sử dụng phương pháp Shadowing tiếng Nhật để giúp các bạn có thể giao tiếp tiếng Nhật tự tin và lưu loát. Cũng như cải thiện khả năng phát âm, biểu cảm của mình qua những video, bài học tiếng Nhật theo Shadowing được chọn lựa kỹ càng, xuất hiện nhiều tình huống trong cuộc sống hằng ngày và mang lại hiệu quả thực tế. Đăng ký học thử ngay nhé!

Bạn cũng có thể thích bài viết này

Xem thêm chủ đềHọc Tiếng Nhật

Bài viết nổi bật