Tự học giao tiếp tiếng Nhật trong công ty tại nhà

Học giao tiếp tiếng nhật tại nhà hay còn được gọi là học online là một phương pháp học tập không mấy xa lạ với các bạn trẻ hiện nay, đây còn được gọi là phương pháp cứu cánh hữu hiệu dành cho những ngày bận rộn và nhất là đối với những ngày phải giãn cách ở nhà vì dịch Covid như thế này! Hôm nay Tiếng Nhật Minato sẽ mách cho bạn một số mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công ty để bạn có thể tự học tại nhà nhé.

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công ty

Bạn đang có mong muốn làm việc tại một số công ty có yêu cầu trình độ tiếng Nhật. Tuy nhiên mỗi lần giao tiếp với người Nhật trong công ty, bạn thường lúng túng và không biết nói gì? Vậy thì hãy lập tức bỏ túi cho mình những mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công ty và các từ vựng tiếng Nhật trong công ty mà Tiếng Nhật Minato đã sưu tầm và tổng hợp được trong bài viết dưới đây nha.

Xem thêm bài viết: Cách học tiếng Nhật qua phim Vùng Đất Linh Hồn hiệu quả

Tự học tiếng Nhật giao tiếp trong công ty tại nhà

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công ty khi giới thiệu bản thân ngày đầu tiên đi làm

  • おはようございます。
    Chào buổi sáng
  • 私はHanと申します。
    Tôi tên là Hân.
  • 25歳です。
    Tôi 25 tuổi
  • 私はマーケティング部門で働いています。
    Tôi làm ở bộ phận Marketing.
  • 今日は私の仕事の最初の日です。
    Hôm nay là ngày đi làm đầu tiên của tôi.
  • どうぞよろしくお願いいたします。
    Mong mọi người giúp đỡ.

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công ty khi hết giờ làm hoặc xin nghỉ

  • すみません!緊急の仕事があるので、お先に失礼します。
    Xin lỗi! Tôi có việc gấp, tôi xin phép về trước.
  • 私の仕事を終わりました。お先に失礼します。
    Tôi xong việc rồi, tôi xin phép về trước
  • お疲れ様でした。
    Chào anh/chị nhé! ( sử dụng nếu có ai đó về trước)
  • 今日は調子が悪いので、ー日休みをいただけませんか?
    Hôm nay tôi không khỏe tôi có thể xin nghỉ một ngày được không?
  • 頭痛がするので、午後は休ませてもらえませんか?
    Tôi cảm thấy nhức đầu, tôi xin nghỉ buổi chiều nhé!

Xem ngay --> Mẫu câu hội thoại tiếng Nhật chủ đề du lịch đơn giản mà bạn nên biết

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công ty khi đi ăn với đồng nghiệp

  • 私は近くに良いレストランを知っているよ。そこで昼食をとりましょう!
    Tôi biết một quán ăn ngon ở gần đây, chúng ta hãy ăn trưa ở đó nhé!
  • 何かお飲み物はいかがですか?
    Bạn có muốn uống gì không?
  • 辛いもの食べられますか?
    Bạn có ăn cay được không?
  • 味はどうですか?美味しい?
    Vị của nó thế nào? Ngon chứ?
  • いただきます!
    Tôi ăn đây hoặc Chúc mọi người dùng bữa ngon miệng
  • ごちそうさまでした。
    Cám ơn vì bữa ăn

Từ vựng tiếng Nhật trong công ty

会社 かいしゃ Công ty
有限会社 ゆうげんがいしゃ Công ty trách nhiệm hữu hạn
株式会社 かぶしきがいしゃ Công ty cổ phần
企業 きぎょう Doanh nghiệp, xí nghiệp
中小企業 ちゅうしょうきぎょう Doanh nghiệp vừa và nhỏ
会社員 かいしゃいん Nhân viên công ty
営業部 えいぎょうぶ Bộ phận bán hàng
事務所 じむしょ Văn phòng
社長 しゃちょう Chủ tịch
副社長 ふくしゃちょう Phó giám đốc
部長 ぶちょう Trưởng phòng
課長 かちょう Trưởng nhóm
専務 せんむ Giám đốc quản lý / người chỉ đạo
取締役 とりしまりやく Người phụ trách
上司 じょうし Cấp trên
部下 ぶか Cấp dưới
従業員 じゅうぎょういん Công nhân
事務員 じむいん Nhân viên (văn phòng)
同僚 どうりょう Đồng nghiệp
受付 うけつけ Tiếp tân
年金 ねんきん Trợ cấp
判子 はんこ Con dấu
書類 しょるい Hồ sơ / tài liệu
企画書 きかくしょ Dự án đề xuất
新製品 しんせいひん Sản phẩm mới
残業 ざんぎょう Làm ngoài giờ
出張 しゅっちょう Đi công tác
有給休暇 ゆうきゅうきゅうか Nghỉ có lương
ボーナス Tiền thưởng
給料 きゅうりょう Tiền lương
保険 ほけん Bảo hiểm
名刺 めいし Danh thiếp
御中 おんちゅう Kính gửi / kính thưa (đầu lá thư)
敬具 けいぐ Kính thư (cuối lá thư)
辞表 じひょう Đơn từ chức
欠勤 けっきん Đơn xin nghỉ phép
会議 かいぎ Cuộc họp
会議室 かいぎし Phòng họp
電話 でんわ Điện thoại
ぼーっと するな Cấm lơ là
準備 じゅんび しろ Hãy chuẩn bị
用意 ようい しろ Hãy xếp sẵn
なに やってんだ? Đang làm gì vậy ?
それ は やらなくて いい Cái đó không cần làm cũng được
こっち もってこい Mang đến đây
あっち もっていけ Hãy mang tới phía đằng kia
それ ちょうだい Cho tôi cái đó
あれ ちょうだい Cho tôi cái kia
これちょうだい Cho tôi cái này
うえにあげろ Hãy nâng lên
したにおろせ Hãy hạ xuống
そこおいといて Hãy đặt ở đó
かずをかぞえろ Hãy đếm số lượng
いくつある Bao nhiêu cái ?
いくつあった Có bao nhiêu cái ?
なんぼんあった Có mấy cái ?
いくつもってきた Đã mang đến mấy cái rồi?
なんぼんもってきた Đã mang đến mấy cái rồi?
だめ Không được
やらないで Đừng làm
はなせ Hãy nói đi
はなすな Cấm nói chuyện
あとで やれ Để sau hãy làm
すぐもってこい Hãy mang đến đây ngay
ちゃんとやれ Hãy làm cẩn thận
ゆるめろ Hãy nới lỏng ra
まってて Đợi chút
やめて Hãy dừng lại
聞いて きいて Hãy nghe
たくさん Nhiều
つかれた Mệt không?
いっしょうけんめい Nhiệt tình ,chăm chỉ
かたづけろ Hãy dọn dẹp đi
いれろ Hãy cho vào
戻せ もどせ Hãy quay lại
縛れ しばれ Hãy buộc lại
解体して ばらして Hãy tháo rời ra
昨日 きのう Hôm qua
今度 こんど Lần tới
つくえ Bàn
プロジェクター Máy chiếu
ディスク Đĩa
電子メール Email
働き始める Bắt đầu công việc
仕上げ作業 Hoàn thành công việc
助手 Trợ lý
電卓 Máy tính
スクリーン Màn hình
Đừng quên học thử Shadowing tại Tiếng Nhật Minato để cải thiện giao tiếp và meetup miễn phí với người Nhật bản xứ. Đăng ký học giao tiếp với phương pháp Shadowing miễn phí ngay tại đây nhé!

Bạn cũng có thể thích bài viết này

Bài viết nổi bật