Học tiếng Nhật theo chủ đề mà bạn yêu thích

Tiếng Nhật hay được gọi là Nhật ngữ được biết đến là một trong những ngôn ngữ khó học nhất hiện nay vì có muôn vàn bảng chữ cái Kanji hình thành nên nhờ vào việc mượn chữ tượng hình từ Trung Quốc và biến thể để tạo nên tiếng nói, chữ viết riêng.

Nếu như tiếng Anh là ngôn ngữ thông dụng và phổ biến hiện nay thì tiếng Nhật cũng ngày càng được nhiều người tìm hiểu vì nó mang lại cơ hội tìm việc làm cao, mức lương thu nhập ổn định. Tại Nhật Bản hàng năm có hàng trăm người lao động đến sinh sống và làm việc.

Do đó nhu cầu tìm hiểu về ngôn ngữ quốc gia này ngày càng tăng lên. Tuy nhiên ngữ pháp riêng biệt của tiếng Nhật sẽ gây nhiều khó khăn đối với những người mới làm quen nhưng đừng lo hôm nay Tiếng Nhật Minato sẽ mách cho bạn cách học tiếng Nhật theo chủ đề đơn giản và hiệu quả nha.

Học tiếng Nhật theo chủ đề mà bạn yêu thích

Kaiwa học tiếng Nhật theo chủ đề

Việc đầu tiên để làm tốt việc học tiếng Nhật theo chủ đề, bạn cần phải lựa chọn ra đâu là chủ đề mà bạn yêu thích. Ví dụ như mua sắm, âm nhạc, đọc báo, đọc truyện, xem phim,...

Dưới đây là một số mẫu kaiwa tiếng Nhật theo nhiều chủ đề khác nhau mà Tiếng Nhật Minato đã tổng hợp được, mời các bạn tham khảo nha:

Có thể xem thêm:

Mẫu 1: Mẫu kaiwa tiếng Nhật theo chủ đề hỏi ai đó câu này tiếng Nhật nói như thế nào?

しつもんが あります(30びょう)

  • せいと: すみません。 せんせい、しつもんが
  • せんせい: はい、なんですか。
  • せいと: "It's hot today, isn't it?"はにほんごで
  • せんせい: うん、「きょうは あついですね」です。
  • せいと: ふ~ん。じゃ、"Yes. That's right." は
  • せんせい: 「そうですね」です。
  • せいと: わかりました。 ありがとうございました。
  • せんせい: ああ。そうですね

Học tiếng Nhật theo chủ đề: Tôi có câu hỏi muốn hỏi

  • Seito: Em xin lỗi thầy nhưng mà em điều muốn hỏi...
  • Thầy: Được rồi, em muốn hỏi gì nè?
  • Seito: "It's hot today, isn't it?" tiếng Nhật là gì ạ?
  • Thầy: Ừm, nghĩa là 「Hôm nay trời nóng quá ha」 đó em.
  • Seito: Hừm ~ Vậy còn "Yes. That's right." thì sao ạ?
  • Thầy: Nó nghĩa là「Đúng rồi đó」.
  • Seito: Dạ, em hiểu rồi ạ. Em cảm ơn thầy ạ.
  • Thầy: À. Được rồi

Mẫu 2: Mẫu kaiwa học tiếng Nhật theo chủ đề khi bạn đi mua sách

このほんはいくらですか。 (38びょう)

  • A: すみません。 せんせい。 このほんは
  • B: これは 3040えんです。
  • A: そうですか。 このカードはいくらですか。
  • B: え〜。 これは、みっつ、100えんです。
  • A: じゃ、これと これをください。
  • B: え~。 3140えんです。
  • A: はい、え~っと。 カードは
  • B: ごめんなさい。カードは だめです。
  • A: あっ、そうですか。ちょっと
  • A: まってください。じゃ、5000えん。
  • B: じゃ、1860えんの おかえしです。

Học tiếng Nhật theo chủ đề: Cái này bao nhiêu tiền?

A: Bạn cho tôi hỏi, cuốn sách này...
B: Cuốn này 3040 yên nha.
A: Vậy à. Còn cái thẻ này giá bao nhiêu vậy?
B: À ~. Cái kia thì 3 cái 100 yên nha.
A: Vậy lấy cho tôi cái này với cái kia nha.
B: Được rồi. Của bạn 3140 yên nha.
A: Dạ, với cả cái thẻ kia ...
B: Xin lỗi bạn nha, cái thẻ đó thì không được rồi. (hết rồi)
A: À, tôi hiểu rồi ạ. Đợi tôi một chút.
A: Đợi tôi xíu nữa nha. Đây ạ, 5000 yên.
B: Vậy, thối lại bạn 1860 yên nha.
A: Dạ, tôi cảm ơn ạ.

Mẫu 3: Mẫu kaiwa tiếng Nhật theo chủ đề Mua Sách

はじめまして。(40びょう)

  • アリス: はじめまして、アリスです。どうぞよろしく。
  • やまぐち: あっ。はじめまして。やまぐちです。どうぞよろしく。アリスさんはどちらからですか。
  • やまぐち: わたしは カナダから きました。
  • やまぐち: ち ああ、そうですか。 ひとりできましたか。
  • アリス: いいえ、かぞくときました。
  • やまぐち: アリスさん、おしごとは?
  • アリス: わたしは テレコミュニケーションの かいしゃの
  • やまぐち: そうですか。
  • アリス: やまぐちさんは?
  • やまぐち: わたしは にほんごの きょうしです。
  • アリス: そうですか。 どこのがっこうですか。
  • やまぐち: めぐろです。
  • アリス: がっこうの なまえは?
  • やまぐち: MLCです。
  • アリス” ああ、そうですか。

Học tiếng Nhật theo chủ đề: Rất hân hạnh được làm quen (40 giây)

  • Alice: Rất hân hạnh được làm quen với anh. Em tên là Alice. Rất mong được sự giúp đỡ của anh ạ.
  • Yamaguchi: Chào em nha. Anh tên là Yamaguchi. Anh rất vui khi được làm quen với em.
  • Em đến từ đâu nhỉ, Alice?
  • Alice: Em đến từ Canada ạ.
  • Yamaguchi: À, ra vậy. Em qua bên này một mình hả?
  • Alice: Dạ không, em qua đây cùng gia đình em ạ.
  • Yamaguchi: Alice này, công việc của em là gì á?
  • Alice: Em làm công ty viễn thông ạ.
  • Yamaguchi: Vậy à.
  • Alice: Còn anh Yamaguchi thì sao ạ?
  • Yamaguchi: Anh là giáo viên tiếng Nhật á.
  • Alice: Thế ạ. Anh đang dạy ở trường nào á?
  • Yamaguchi: Trường Meguro nha em.
  • Alice: Tên trường là gì ạ?
  • Yamaguchi: MLC nha.
  • Alice: À, em hiểu rồi ạ.

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề khác nhau:

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề đã được phân chia để bạn có thể học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề một cách dễ dàng hơn nha.

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề động vật

カモノハシ Thú mỏ vịt
カンガルー Kanguru
ハリモグラ Nhím
コアラ Gấu túi Koala
こうもり Dơi
猿(さる) Khỉ
ヒヒ Tinh tinh
くま Gấu
りゅう Rồng
猫 (ねこ) Mèo
犬 (いぬ) Chó
豚 (ぶた) Lợn
鳥 (とり) Chim
兎 (うさぎ) Thỏ
魚(さかな)
鶏 (にわとり/ニワトリ
いっかくじゅう Kỳ lân, ngựa một sừng
蟇蛙 (ひきがえる)    Con Cóc
ペンギン Chim cánh cụt
蝸牛 (かたつむり) Ốc sên
甲虫 (かぶとむし) Bọ cánh cứng
油虫 (あぶらむし) Con gián
鈴虫 (すずむし) Con ve, bọ ve
蠍 (さそり) Bọ cạp
コオロギ Con dế
ミミズ Giun đất

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề trái cây

ロンガン Quả nhãn
ライチー Quả vải
いちご Dâu tây
あんず
ぶどう Nho
いちじく Sung
かき Hồng
サブチェ Quả hồng xiêm
ピーチ Quả đào
なし
オレンジ Cam
レモン Chanh
りんご Táo
さくらんぼ Cherry
スイカ Dưa hấu
グアバ Ổi
メロン Dưa gang
アボカド
タマリンド Me
ドラゴンフルーツ Thanh long
ドリアン Sầu riêng
パイナップル Quả dứa (thơm)
ミルクフルーツ Vú sữa
キウイ Kiwi
マンゴー Xoài
パパイア Đu đủ

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề mua sắm

うる Bán
かう    Mua
くだもの Trái cây
やさい Rau
コンビに Cửa hàng tiện lợi
ほんや Cửa hàng sách
いちば Chợ
やすい Rẻ
たかい Đắt tiền
現金 /げんきん Tiền mặt
クレジットカード Thẻ tín dụng
スーパー Siêu thị
ちいさいN Nhỏ
おおきい Lớn
パン Bánh mì
たまご Trứng
おこめ Cơm, gạo
さかな
にく Thịt
コート Áo khoác
セーター Áo len
みずぎ Đồ bơi
めがね Kính
ゆびわ Nhẫn
うでわ Vòng đeo tay
おみやげ Quà lưu niệm
こうすい Nước hoa
けしょうひん Mỹ phẩm
くつ Giày
洋服屋 Cửa hàng quần áo
ズボン Quần dài
ネクタ Cà vạt
くつした Tất
ブラウス Áo cánh
シャツ Áo sơ mi
ブラジャー Áo ngực
家具屋 Cửa hàng nội thất
玩具屋 ` Cửa hàng đồ chơi
おかしや Cửa hàng đồ ngọt
くつや Cửa hàng giày
さか や Cửa hàng rượu
デパート Cửa hàng bách hóa
Tiếng Nhật Minato là một website sử dụng phương pháp Shadowing tiếng Nhật để giúp các bạn có thể giao tiếp tiếng Nhật tự tin và lưu loát. Cũng như cải thiện khả năng phát âm, biểu cảm của mình qua những video, bài học tiếng Nhật theo Shadowing được chọn lựa kỹ càng, xuất hiện nhiều tình huống trong cuộc sống hằng ngày và mang lại hiệu quả thực tế. Đăng ký học thử ngay nhé!

Bạn cũng có thể thích bài viết này

Bài viết nổi bật